verb🔗ShareSống sót, tồn tại, cầm cự. To survive on a minimum of resources."The family was forced to subsist on canned food and rice during the drought. "Trong suốt thời gian hạn hán, gia đình đó buộc phải sống sót cầm cự qua ngày chỉ bằng đồ hộp và gạo.environmentfoodbiologyeconomyhumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTồn tại, sống, sinh tồn. To have ontological reality; to exist."The concept of time, though abstract, subsists in our shared experience. "Khái niệm về thời gian, dù trừu tượng, vẫn tồn tại trong trải nghiệm chung của chúng ta.philosophybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTồn tại, tiếp tục, duy trì. To retain a certain state; to continue."The old house, despite its many repairs, managed to subsist in a livable condition. "Ngôi nhà cũ, dù đã sửa chữa nhiều lần, vẫn cố gắng duy trì được tình trạng có thể ở được.conditionbeingtimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc