verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, tu ừng ực. To drink (or, rarely, eat) greedily or to excess. Ví dụ : "After the long hike, he swilled the water straight from the bottle, not caring if he spilled any. " Sau chuyến đi bộ đường dài, anh ta tu ừng ực nước từ chai, chẳng thèm để ý có bị đổ ra ngoài hay không. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, dội, xối. To wash (something) by flooding with water. Ví dụ : "After painting, she swilled the brushes in a jar of water to clean them. " Sau khi sơn xong, cô ấy xối nước vào lọ để rửa sạch cọ. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, khuấy, xoay tròn. To move (a liquid or liquid-filled vessel) in a circular motion. Ví dụ : "He swilled the mouthwash around in his mouth before spitting it into the sink. " Anh ấy xoay xoay nước súc miệng trong miệng trước khi nhổ vào bồn rửa. action utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung vãi, tràn lan, xoáy. (of a liquid) To move around or over a surface. Ví dụ : "He swilled the mouthwash around in his mouth before spitting it out. " Anh ấy súc miệng bằng nước súc miệng, đảo mạnh cho nước súc miệng tráng đều khoang miệng rồi nhổ ra. action substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuốc rượu, làm cho say. To inebriate; to fill with drink. Ví dụ : "The frat party swilled the new pledges with cheap beer to welcome them. " Để chào mừng các thành viên mới, bữa tiệc của hội sinh viên đã chuốc rượu bia rẻ tiền cho họ say khướt. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn cám lợn. To feed swill to (pigs). Ví dụ : "The farmer swilled the pigs with leftover vegetable scraps. " Người nông dân cho lũ lợn ăn cám lợn bằng rau thừa. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc