noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng bộ, tính đồng bộ. Harmony. Ví dụ : "The family's daily schedule synced perfectly, ensuring everyone had time for school, work, and family meals. " Lịch trình hàng ngày của gia đình hòa hợp một cách hoàn hảo, đảm bảo mọi người đều có thời gian cho việc học, việc làm và những bữa ăn gia đình. music sound organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy phép đồng bộ nhạc. A music synchronization license, allowing the music to be synchronized with visual media such as films. Ví dụ : "Our documentary filmmaker applied for several syncs to use popular songs in her latest project. " Nhà làm phim tài liệu của chúng tôi đã xin nhiều giấy phép đồng bộ nhạc để sử dụng các bài hát nổi tiếng trong dự án mới nhất của cô ấy. music media entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bộ hóa, đồng bộ. To synchronize, especially in the senses of data synchronization, time synchronization, or synchronizing music with video. Ví dụ : "Our cloud storage automatically syncs your files to all your devices." Bộ nhớ đám mây của chúng tôi tự động đồng bộ hóa các tập tin của bạn với tất cả thiết bị của bạn. technology computing electronics media music technical sound device machine communication internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bộ hóa, đồng bộ. To flush all pending I/O operations to disk. Ví dụ : "The computer syncs every hour to ensure no work is lost if there's a power outage. " Máy tính đồng bộ hóa dữ liệu với ổ cứng mỗi giờ để đảm bảo không bị mất dữ liệu nếu có cúp điện. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng bộ, trạng thái đồng bộ. The state or property of being synchronized. Ví dụ : "The generator went off line when it lost synchronization with the power line." Máy phát điện ngừng hoạt động khi nó mất sự đồng bộ với đường dây điện. technology electronics computing communication system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phối hợp, Sự đồng bộ hóa hành động quân sự. The arrangement of military actions in time, space, and purpose to produce maximum relative combat power at a decisive place and time. Ví dụ : "The military exercise demonstrated a perfect syncs, with all units attacking simultaneously and achieving a significant advantage. " Cuộc tập trận quân sự đã thể hiện sự phối hợp tác chiến hoàn hảo, với tất cả các đơn vị tấn công đồng thời và đạt được lợi thế đáng kể. military war action plan organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phối hợp, Sự đồng bộ. In an intelligence context, application of intelligence sources and methods in concert with the operation plan. Ví dụ : "The general's report detailed the successful syncs between air reconnaissance and ground troop movements during the operation. " Báo cáo của vị tướng mô tả chi tiết sự phối hợp thành công giữa trinh sát đường không và sự di chuyển của bộ binh trên mặt đất trong suốt chiến dịch. military government action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc