Hình nền cho technic
BeDict Logo

technic

/ˈtɛknɪk/ /ˈtɛkˌnɪk/

Định nghĩa

noun

Kỹ thuật, phương pháp.

Ví dụ :

Kỹ thuật điêu luyện của nghệ sĩ piano cho phép cô ấy chơi dễ dàng ngay cả những bản nhạc khó nhất.
noun

Thuật ngữ kỹ thuật, Kỹ thuật.

Ví dụ :

Các sinh viên mỹ thuật đang thảo luận về các kỹ thuật của hội họa sơn dầu, bao gồm cọ vẽ, dung môi và cách chuẩn bị vải toan.
noun

Kỹ thuật học, nghệ thuật học.

Ví dụ :

Trường đại học cung cấp các khóa học về kỹ thuật học/nghệ thuật học hội họa, điêu khắc và kiến trúc, khám phá các nguyên tắc cơ bản của từng loại hình nghệ thuật.