Hình nền cho telemeter
BeDict Logo

telemeter

/ˈtɛləˌmitər/ /ˈtɛləˌmɛtər/ /təˈlɛmɪtər/

Định nghĩa

noun

Thiết bị đo từ xa.

Ví dụ :

Khí cầu thời tiết mang theo một thiết bị đo từ xa để gửi dữ liệu về nhiệt độ và tốc độ gió về cho các nhà nghiên cứu dưới mặt đất.
noun

Máy đo xa, thiết bị đo khoảng cách.

Ví dụ :

Người lính điều chỉnh máy đo xa để xác định chính xác khoảng cách đến chiếc xe tăng của địch trước khi khai hỏa.
verb

Truyền bằng đo xa.

Ví dụ :

Trạm thời tiết trên đỉnh núi tự động truyền dữ liệu nhiệt độ và độ ẩm về phòng thí nghiệm nghiên cứu bằng hệ thống đo xa mỗi giờ.