Hình nền cho terreplein
BeDict Logo

terreplein

/ˈtɛrəˌplæn/ /ˈtɛrəˌpleɪn/

Định nghĩa

noun

Bờ đất, ụ đất.

Ví dụ :

Binh lính rút lui lên bờ đất/ụ đất phía sau tường thành, tìm chỗ nấp khỏi tên của quân địch.
noun

Ví dụ :

Binh lính đứng trên nền tường được che chắn bởi tường chắn, trong khi quân phòng thủ dùng bệ bắn cao hơn một chút để bắn vào quân địch đang tiến đến.
noun

Ví dụ :

Con kênh mới chảy cao hơn những cánh đồng, nước của nó được giữ lại bởi một bờ đê đất khổng lồ trải dài hàng dặm.