Hình nền cho banquette
BeDict Logo

banquette

/baŋˈkɛt/ /bæŋˈkɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Từ bệ súng trên đỉnh tường thành, các cung thủ có thể an toàn bắn tên xuống quân địch đang tiến đến.
noun

Ghế dài xây liền tường, bệ ngồi.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử chiến tranh око око, những người lính ngồi trên bệ ngồi xây liền tường để nghỉ ngơi giữa các trận đánh và nhắm súng trường qua đỉnh око око.
noun

Ghế dài (trên xe ngựa).

Ví dụ :

Những hành khách tranh nhau chỗ ngồi, và những người đến sau cùng phải chấp nhận ngồi trên chiếc ghế dài lộ thiên trên nóc xe ngựa cũ kỹ bám đầy bụi.