noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, dây neo. A rope, cable etc. that holds something in place whilst allowing some movement Ví dụ : "The astronaut's suit had safety tethers connecting her to the spacecraft, allowing her to work outside without floating away. " Bộ đồ của nữ phi hành gia có các dây neo an toàn kết nối cô với tàu vũ trụ, giúp cô làm việc bên ngoài mà không bị trôi đi mất. utility technology nautical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, dây an toàn. A strong rope or line that connects a sailor's safety harness to the boat's jackstay Ví dụ : "During the storm, the sailor relied on his tethers to keep him safely attached to the boat while moving around the deck. " Trong cơn bão, người thủy thủ dựa vào dây an toàn của mình để giữ anh ta an toàn trên thuyền trong khi di chuyển trên boong tàu. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, khả năng chịu đựng. (by extension) the limit of one's abilities, resources etc. Ví dụ : "Her constant anxiety placed severe tethers on her ability to enjoy life. " Sự lo lắng triền miên của cô ấy đã đặt ra những giới hạn khắc nghiệt lên khả năng tận hưởng cuộc sống. ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba. The cardinal number three in an old counting system used in Teesdale and Swaledale. (Variant of tethera) Ví dụ : ""When counting sheep in the old Teesdale rhyme, you say 'yan, tan, tethers' to reach three." " "Khi đếm cừu trong bài đồng dao cổ ở Teesdale, bạn nói 'yan, tan, tethers (ba)' để đến số ba." number language history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, trói, giữ chặt. To restrict something with a tether. Ví dụ : "The gardener tethers the young tree to a wooden stake to protect it from strong winds. " Người làm vườn buộc cây non vào cọc gỗ để giữ cho nó không bị gió mạnh làm đổ. action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối mạng, chia sẻ kết nối mạng. To connect a cellular smartphone to another personal computer in order to give it access to a hotspot. Ví dụ : "Since the library Wi-Fi was down, I tethers my smartphone to my laptop so I could finish my homework. " Vì wifi ở thư viện bị hỏng nên tôi chia sẻ kết nối mạng từ điện thoại sang máy tính xách tay để làm xong bài tập. technology computing internet communication electronics device technical service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc