Hình nền cho tethers
BeDict Logo

tethers

/ˈteðərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ đồ của nữ phi hành gia có các dây neo an toàn kết nối cô với tàu vũ trụ, giúp cô làm việc bên ngoài mà không bị trôi đi mất.
noun

Ví dụ :

Trong cơn bão, người thủy thủ dựa vào dây an toàn của mình để giữ anh ta an toàn trên thuyền trong khi di chuyển trên boong tàu.
verb

Kết nối mạng, chia sẻ kết nối mạng.

Ví dụ :

wifi ở thư viện bị hỏng nên tôi chia sẻ kết nối mạng từ điện thoại sang máy tính xách tay để làm xong bài tập.