Hình nền cho theism
BeDict Logo

theism

/ˈθiɪzəm/ /ˈtiɪzəm/

Định nghĩa

noun

Thuyết hữu thần.

Ví dụ :

Thuyết hữu thần của cô ấy thể hiện rõ qua những lời cầu nguyện hàng ngày và các nghi lễ tôn giáo mà cô ấy tuân thủ.
noun

Ví dụ :

Thuyết hữu thần của gia đình cô thể hiện qua việc họ cầu nguyện hằng ngày và tham gia các buổi lễ tôn giáo, nơi họ tìm kiếm sự dẫn dắt từ vị Thượng Đế mà họ tin là gần gũi và quan tâm đến họ.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm uống mười tách trà mỗi ngày, bà Gable đã mắc chứng nghiện trà rất nặng, khiến bà bị mất ngủ kinh niên và tay run lẩy bẩy.