noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân thủ, sự tuân thủ, nghi lễ. The practice of complying with a law, custom, command or rule. Ví dụ : "The strict observances of the school's uniform policy ensured everyone dressed the same. " Việc tuân thủ nghiêm ngặt quy định về đồng phục của trường đảm bảo mọi người đều ăn mặc giống nhau. culture law tradition religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục lệ, nghi lễ, nghi thức. The custom of celebrating a holiday or similar occasion. Ví dụ : "Many families have special observances for Christmas, such as decorating a tree and exchanging gifts. " Nhiều gia đình có những tục lệ đặc biệt vào dịp Giáng Sinh, chẳng hạn như trang trí cây thông và trao đổi quà tặng. culture tradition holiday religion ritual festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quan sát, sự theo dõi. Observation or the act of watching. Ví dụ : "The detailed observances of the birdwatcher helped her identify many different species. " Sự quan sát tỉ mỉ của người ngắm chim đã giúp cô ấy nhận diện được nhiều loài khác nhau. ritual tradition culture religion event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi thức, tuân thủ, lễ nghi. A rule governing a religious order, especially in the Roman Catholic church. Ví dụ : "The monastic observances required strict adherence to a daily schedule of prayer and work. " Những nghi thức tuân thủ trong dòng tu đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt lịch trình cầu nguyện và làm việc hàng ngày. religion doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi lễ, sự tuân thủ, điều cần tuân theo. That which is to be observed. Ví dụ : "The classroom rules are important observances for all students. " Những quy tắc trong lớp học là những điều quan trọng mà tất cả học sinh cần tuân theo. ritual religion tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi lễ, sự tôn kính, sự sùng kính. Reverence; homage. Ví dụ : "The family gathered for quiet observances of their grandmother's birthday, remembering her with love and respect. " Gia đình quây quần bên nhau để làm những nghi lễ tưởng nhớ sinh nhật bà nội một cách trang trọng, thể hiện tình yêu thương và lòng kính trọng đối với bà. religion ritual tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc