Hình nền cho observances
BeDict Logo

observances

/əbˈzɜːrvənsɪz/ /əbˈzɜːrvənsəs/

Định nghĩa

noun

Tuân thủ, sự tuân thủ, nghi lễ.

Ví dụ :

Việc tuân thủ nghiêm ngặt quy định về đồng phục của trường đảm bảo mọi người đều ăn mặc giống nhau.
noun

Nghi lễ, sự tôn kính, sự sùng kính.

Ví dụ :

Gia đình quây quần bên nhau để làm những nghi lễ tưởng nhớ sinh nhật bà nội một cách trang trọng, thể hiện tình yêu thương và lòng kính trọng đối với bà.