noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, tật máy giật. A sudden, nonrhythmic motor movement or vocalization. Ví dụ : "The child had a tic in his eye, which made him blink rapidly. " Đứa trẻ bị tật máy giật ở mắt, khiến nó chớp mắt liên tục. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thói quen, tật. (by extension) Something that is done or produced habitually or characteristically. Ví dụ : "His constant checking of the clock was a nervous tic he developed during exam season. " Việc anh ấy liên tục nhìn đồng hồ là một tật giật mình do lo lắng mà anh ấy hình thành trong mùa thi. tendency action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé. (abbreviation) ticket Ví dụ : "My tic to the school play is for the front row. " Vé của tôi xem kịch ở trường là vé hàng ghế đầu. entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, máy giật, co giật. To exhibit a tic; to undergo a sudden, semi-voluntary muscle movement. Ví dụ : "The nervous student ticced his foot nervously during the important presentation. " Trong buổi thuyết trình quan trọng, cậu sinh viên lo lắng cứ giật giật chân một cách bồn chồn. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc