noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bắn đá, vũ khí công thành. A catapult or other kind of war-engine. Ví dụ : "The Roman siege relied heavily on torments that hurled massive stones at the city walls. " Cuộc bao vây của quân La Mã chủ yếu dựa vào máy bắn đá, loại vũ khí dùng để ném những tảng đá lớn vào tường thành. military weapon machine war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, sự hành hạ, cực hình. Torture, originally as inflicted by an instrument of torture. Ví dụ : "The museum displayed the torments used during the medieval period, like the rack and thumbscrews. " Viện bảo tàng trưng bày những cực hình được sử dụng trong thời trung cổ, ví dụ như giá kéo và kẹp ngón tay cái, những thứ gây ra đau khổ tột cùng cho người bị tra tấn. suffering inhuman action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, sự dày vò, nỗi thống khổ. Any extreme pain, anguish or misery, either physical or mental. Ví dụ : "He was bitter from the torments of the divorce system." Anh ấy cay đắng vì những đau khổ và dày vò mà hệ thống ly hôn gây ra. suffering mind sensation soul emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hạ, giày vò, làm khổ sở. To cause severe suffering to (stronger than to vex but weaker than to torture.) Ví dụ : "The child tormented the flies by pulling their wings off." Đứa trẻ hành hạ lũ ruồi bằng cách giật cánh của chúng. suffering emotion mind character action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc