Hình nền cho torments
BeDict Logo

torments

/tɔrˈmɛnts/ /tɔrˈmɛns/

Định nghĩa

noun

Máy bắn đá, vũ khí công thành.

Ví dụ :

Cuộc bao vây của quân La Mã chủ yếu dựa vào máy bắn đá, loại vũ khí dùng để ném những tảng đá lớn vào tường thành.
noun

Đau khổ, sự hành hạ, cực hình.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những cực hình được sử dụng trong thời trung cổ, ví dụ như giá kéo và kẹp ngón tay cái, những thứ gây ra đau khổ tột cùng cho người bị tra tấn.