noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thử, người thí nghiệm. One who tries; one who makes experiments or examines anything by a test or standard. Ví dụ : "The judges appreciated the triers who attempted new flavor combinations in the cooking competition. " Ban giám khảo đánh giá cao những người thử nghiệm đã mạnh dạn kết hợp các hương vị mới trong cuộc thi nấu ăn. person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống hút, dụng cụ lấy mẫu. An instrument used for sampling something. Ví dụ : "The food scientist used the special triers to collect samples of the new soup recipe. " Nhà khoa học thực phẩm đã dùng những ống hút chuyên dụng để lấy mẫu công thức món súp mới. utensil item device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xét xử, thẩm phán. One who tries judicially. Ví dụ : "In the historical court case, the triers carefully questioned the potential jurors to ensure they were unbiased. " Trong vụ án lịch sử đó, các thẩm phán đã cẩn thận hỏi cung các ứng viên bồi thẩm đoàn để đảm bảo họ không thiên vị. law person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xét xử, người phân xử. A person appointed by law to try challenges of jurors; a trior. Ví dụ : "Because the potential jurors knew the defendant, the judge appointed triers to determine if those jurors could remain impartial. " Vì các thành viên bồi thẩm đoàn tiềm năng quen biết bị cáo, thẩm phán đã chỉ định những người phân xử để xác định xem những thành viên bồi thẩm đoàn đó có thể giữ được sự khách quan hay không. law government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thử, người kiểm tra. That which tries or approves; a test. Ví dụ : "The series of challenging exams served as triers of the students' knowledge and problem-solving skills. " Loạt bài kiểm tra khó khăn này đóng vai trò như những người kiểm tra, đánh giá kiến thức và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh. action process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc