verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở khóa, tháo chốt. To unlock by undoing the bolts of. Ví dụ : "The maintenance worker unbolted the metal plate to access the pipes underneath. " Người bảo trì tháo chốt tấm kim loại để tiếp cận đường ống bên dưới. action utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã mở chốt, không cài then. Not fastened with a bolt. Ví dụ : "The old gate, unbolted, swung open in the wind. " Cánh cổng cũ, đã mở chốt, đu đưa theo gió. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa rây, chưa sàng. Not sifted. Ví dụ : "unbolted flour" Bột mì chưa rây. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô lỗ, vô học, tục tĩu. Coarse, uncultured, vulgar. Ví dụ : "His unbolted behavior at the dinner party, which included loud burping and crude jokes, embarrassed everyone. " Hành vi thô lỗ, tục tĩu của anh ta tại bữa tiệc tối, bao gồm việc ợ lớn và kể chuyện cười thô thiển, đã khiến mọi người xấu hổ. culture style character language society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc