noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí trống, chỗ trống, công việc còn trống. An unoccupied position or job. Ví dụ : "The company has a vacancy for a marketing assistant. " Công ty đang có một vị trí trống cho trợ lý marketing. job business position economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng trống. An available room in a hotel; guest house, etc. Ví dụ : "There's a vacancy in the family's guest house for the visiting relatives. " Nhà khách của gia đình có phòng trống cho người thân đến thăm. property business service toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ trống, sự trống trải. Empty space. Ví dụ : "The parking lot had only one vacancy near the entrance. " Bãi đỗ xe chỉ còn đúng một chỗ trống gần lối vào. space position business property job gap toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngớ ngẩn, sự ngu ngốc, sự đần độn. Lack of intelligence or understanding. Ví dụ : "His constant, vacant stare and inability to answer simple questions suggested a profound vacancy of mind. " Ánh mắt thờ ơ, ngớ ngẩn liên tục của anh ta và việc không thể trả lời những câu hỏi đơn giản cho thấy sự đần độn sâu sắc trong tâm trí. mind character ability human toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ trống mạng tinh thể, vị trí trống. A defect in a crystal caused by the absence of an atom in a lattice Ví dụ : "The metallurgist identified a vacancy in the aluminum crystal's structure, which weakened the metal's overall strength. " Nhà luyện kim đã xác định một lỗ trống mạng tinh thể, hay vị trí trống, trong cấu trúc tinh thể nhôm, điều này làm suy yếu độ bền tổng thể của kim loại. material physics chemistry structure toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc