Hình nền cho versant
BeDict Logo

versant

/ˈvɜː(ɹ)sənt/

Định nghĩa

noun

Sườn núi, dốc núi.

Ví dụ :

Để tránh những chỗ đóng băng, nhóm leo núi đã chọn xuống sườn núi có nhiều ánh nắng hơn.