noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sườn núi, dốc núi. A slope of a mountain or mountain ridge Ví dụ : "The hikers chose to descend the sunnier versant of the mountain to avoid icy patches. " Để tránh những chỗ đóng băng, nhóm leo núi đã chọn xuống sườn núi có nhiều ánh nắng hơn. geography geology nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sườn, dốc. The overall slope of a region Ví dụ : "The vineyard benefits from the south-facing versant, which provides maximum sunlight exposure. " Vườn nho được hưởng lợi từ sườn dốc hướng về phía nam, nơi nhận được ánh nắng mặt trời tối đa. geography geology area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thạo, thành thạo. Experienced, practiced Ví dụ : "After years of coding, she became a versant programmer, capable of handling complex projects with ease. " Sau nhiều năm viết code, cô ấy đã trở thành một lập trình viên thông thạo, có khả năng xử lý các dự án phức tạp một cách dễ dàng. ability achievement quality job work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thạo, rành, am hiểu. Conversant Ví dụ : "She is versant in several programming languages, making her a valuable asset to the team. " Cô ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ lập trình, điều này khiến cô ấy trở thành một thành viên giá trị của đội. ability education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giương lên, mở rộng. With the wings erect and open. Ví dụ : "The heraldic eagle was depicted versant, its powerful wings spread wide and reaching towards the sun. " Con đại bàng trên huy hiệu được miêu tả với tư thế giương cánh, đôi cánh mạnh mẽ dang rộng và vươn về phía mặt trời. heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc