Hình nền cho vide
BeDict Logo

vide

/vaɪd/ /ˈvaɪdɪ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người tiều phu dùng rìu để chia khúc gỗ ra làm đôi.
verb

Ví dụ :

Chủ tọa tuyên bố: "Đề xuất đang được thảo luận; biểu quyết bằng cách chia phòng! Ai tán thành, xin mời di chuyển sang bên phải; ai phản đối, xin mời di chuyển sang bên trái."