verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, giết thời gian. To pass (time) idly. Ví dụ : "During summer vacation, I like to wile away the afternoons reading books in the hammock. " Vào kỳ nghỉ hè, tôi thích giết thời gian buổi chiều bằng cách đọc sách trên võng. time action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khuây, tiêu khiển. To occupy or entertain (someone) in order to let time pass. Ví dụ : "The teacher told stories to wile away the last few minutes of class before the bell rang. " Cô giáo kể chuyện để làm khuây khoảng thời gian ít ỏi còn lại của tiết học trước khi chuông reo. entertainment time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La cà, lảng vảng. To loiter. Ví dụ : "The teenagers would wile away the afternoon at the park, chatting and doing nothing in particular. " Bọn thanh thiếu niên thường la cà cả buổi chiều ở công viên, vừa trò chuyện vừa không làm gì đặc biệt cả. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, thủ đoạn. (usually in the plural) A trick or stratagem practiced for ensnaring or deception; a sly, insidious artifice Ví dụ : "He was seduced by her wiles." Anh ta đã bị quyến rũ bởi những mưu mẹo của cô ta. character action mind attitude negative inhuman moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, quyến rũ, lôi kéo. To entice or lure Ví dụ : "The baker tried to wile customers into his shop with the aroma of freshly baked bread. " Người thợ làm bánh cố gắng dùng mùi thơm của bánh mì mới nướng để dụ khách hàng vào tiệm. action character communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc