Hình nền cho trombone
BeDict Logo

trombone

/tɹəmˈbəʊn/ /tɹəmˈboʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Jim plays the trombone very well."
Jim chơi kèn trombone rất giỏi.
verb

Ví dụ :

Để đảm bảo an toàn, kỹ sư mạng quyết định truyền ngược tín hiệu toàn bộ lưu lượng internet qua máy chủ bảo mật để quét virus trước khi đến từng máy tính.