adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, bị làm giả, sai sự thật. Demonstrated to be false. Ví dụ : "The falsified data in the spreadsheet led the company to make incorrect business decisions. " Dữ liệu bị làm giả/sai sự thật trong bảng tính đã khiến công ty đưa ra những quyết định kinh doanh không chính xác. statement science theory logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, làm sai lệch. To alter so as to make false; to make incorrect. Ví dụ : "to falsify a record or document" Làm giả hồ sơ hoặc tài liệu. law business politics media science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sai lệch, xuyên tạc. To misrepresent. Ví dụ : "The student falsified her doctor's note to get more time off from school. " Cô học sinh đã làm sai lệch giấy khám bệnh của bác sĩ để được nghỉ học thêm ngày. communication statement business law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy tạo, làm sai lệch, chứng minh là sai. To prove to be false. Ví dụ : "The accountant falsified the company's financial records to hide the missing money. " Để che giấu số tiền bị thiếu, người kế toán đã ngụy tạo hồ sơ tài chính của công ty. statement action law business science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, làm giả. To counterfeit; to forge. Ví dụ : "to falsify coin" Giả mạo tiền xu. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy tạo, làm sai lệch, sửa đổi gian lận. To show (an item of charge inserted in an account) to be wrong. Ví dụ : "The accountant falsified the travel expense report by adding charges for trips that never happened. " Người kế toán đã ngụy tạo báo cáo chi phí đi lại bằng cách thêm vào những khoản phí cho các chuyến đi không hề có thật. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sai lệch, xuyên tạc, làm giả. To baffle or escape. Ví dụ : "The thief's clever disguise falsified the police, allowing him to escape capture. " Kẻ trộm đã ngụy trang rất khéo léo, đánh lừa được cảnh sát, giúp hắn trốn thoát. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, xuyên tạc, sai lệch. To violate; to break by falsehood. Ví dụ : "The student falsified his test answers, violating the rules of academic honesty. " Cậu học sinh đó đã làm giả đáp án bài kiểm tra, vi phạm quy tắc về tính trung thực trong học tập. moral law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc