Hình nền cho falsified
BeDict Logo

falsified

/ˈfɔlsɪfaɪd/ /ˈfɑlsɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Giả mạo, bị làm giả, sai sự thật.

Ví dụ :

Dữ liệu bị làm giả/sai sự thật trong bảng tính đã khiến công ty đưa ra những quyết định kinh doanh không chính xác.