noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phong phú, sự dồi dào. A large quantity; many. Ví dụ : "During the summer, the farmer had abundances of fresh tomatoes and corn. " Vào mùa hè, người nông dân có rất nhiều cà chua và ngô tươi, ăn không xuể. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồi dào, phong phú, thừa thãi. An overflowing fullness or ample sufficiency; profusion; copious supply; superfluity; plentifulness. Ví dụ : "Our garden produced abundances of tomatoes this summer, so we shared them with our neighbors. " Vườn nhà chúng tôi năm nay cho rất nhiều cà chua, nhiều đến nỗi chúng tôi phải chia bớt cho hàng xóm. amount economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, sự sung túc, nguồn tài nguyên dồi dào. Wealth; affluence; plentiful amount of resources. Ví dụ : "After a rainy spring, the farmer was happy to see abundances of crops growing in his fields. " Sau một mùa xuân mưa thuận gió hòa, người nông dân vui mừng khi thấy mùa màng bội thu trên cánh đồng của mình. economy business finance asset amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phong phú, số lượng lớn. Frequency, amount, ratio of something within a given environment or sample. Ví dụ : "The garden flourished this year, yielding abundances of tomatoes, peppers, and zucchini. " Khu vườn năm nay phát triển rất tốt, cho ra một lượng lớn cà chua, ớt chuông và bí ngòi. amount environment frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dư dả, sự phong phú, số lượng lớn. A bid to take nine or more tricks in solo whist. Ví dụ : "In solo whist, declaring "abundances" is a risky but potentially high-scoring move, betting you can win at least nine tricks. " Trong bài whist solo, hô "ăn non" (abundances) là một nước đi mạo hiểm nhưng có khả năng ghi điểm cao, vì bạn cược rằng mình có thể ăn ít nhất chín nước. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc