Hình nền cho abundances
BeDict Logo

abundances

/əˈbʌndənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự phong phú, sự dồi dào.

Ví dụ :

Vào mùa hè, người nông dân có rất nhiều cà chua và ngô tươi, ăn không xuể.
noun

Sự dư dả, sự phong phú, số lượng lớn.

Ví dụ :

Trong bài whist solo, hô "ăn non" (abundances) là một nước đi mạo hiểm nhưng có khả năng ghi điểm cao, vì bạn cược rằng mình có thể ăn ít nhất chín nước.