verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù đắp, đền bù. To do (something good) after (something bad) happens Ví dụ : ""She apologized for being late and brought coffee for everyone, which compensated for her tardiness." " Cô ấy xin lỗi vì đến muộn và mua cà phê cho mọi người, điều này bù đắp cho sự chậm trễ của cô ấy. action business value moral finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền bù, bồi thường. To pay or reward someone in exchange for work done or some other consideration. Ví dụ : "It is hard work, but they will compensate you well for it." Công việc này vất vả đấy, nhưng họ sẽ đền bù cho bạn xứng đáng. business job economy finance work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, bù đắp. To make up for; to do something in place of something else; to correct, satisfy; to reach an agreement such that the scales are literally or (metaphorically) balanced; to equalize or make even. Ví dụ : "His loud voice cannot compensate for a lack of personality." Giọng nói to của anh ta không thể bù đắp cho việc thiếu cá tính. business economy finance job law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù đắp, bồi thường, đền bù. To adjust or adapt to a change, often a harm or deprivation. Ví dụ : "After the fire destroyed their kitchen, the family compensated by eating meals at a local restaurant for a few weeks. " Sau khi nhà bếp bị cháy rụi, gia đình đó đã tạm thời bù đắp bằng cách ăn cơm ở một nhà hàng địa phương trong vài tuần. physiology medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc