Hình nền cho aggravating
BeDict Logo

aggravating

/ˈæɡrəveɪtɪŋ/ /ˈæɡrəˌveɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm.

To make (an offence) worse or more severe; to increase in offensiveness or heinousness.

Ví dụ :

Việc phớt lờ giáo viên chỉ làm tình hình thêm trầm trọng, vì cô ấy đã tức giận về điểm kiểm tra kém của cả lớp rồi.