verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm. To make (an offence) worse or more severe; to increase in offensiveness or heinousness. Ví dụ : "Ignoring the teacher only aggravated the situation when she was already angry about the class's poor test scores. " Việc phớt lờ giáo viên chỉ làm tình hình thêm trầm trọng, vì cô ấy đã tức giận về điểm kiểm tra kém của cả lớp rồi. law moral negative guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm xấu thêm, tăng nặng. (by extension) To make worse; to exacerbate. Ví dụ : "The noise from the construction site next door is aggravating my already stressful workday. " Tiếng ồn từ công trường xây dựng bên cạnh đang làm tăng nặng thêm một ngày làm việc vốn đã căng thẳng của tôi. condition medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm tăng thêm. To give extra weight or intensity to; to exaggerate, to magnify. Ví dụ : "He aggravated the story." Anh ta thổi phồng câu chuyện lên. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, chồng chất. To pile or heap (something heavy or onerous) on or upon someone. Ví dụ : "The teacher aggravated the students' workload by assigning extra homework. " Cô giáo đã đè nặng thêm lên khối lượng công việc của học sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà. action negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bực mình, chọc tức, gây khó chịu. To exasperate; to provoke or irritate. Ví dụ : "My little brother is aggravating me by constantly mimicking everything I say. " Thằng em trai cứ nhại theo mọi điều tôi nói, làm tôi bực mình quá đi. emotion attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc