Hình nền cho aiguillette
BeDict Logo

aiguillette

/ˌeɪɡwɪˈlɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người tái hiện lịch sử cẩn thận xỏ dây áo corset qua đầu bịt dây ở cuối, giúp siết chặt phần thân áo dễ dàng hơn.
noun

Dây trang trí, Kim loại trang trí.

Ví dụ :

Đồng phục của người chỉ huy đội nhạc diễu hành rất ấn tượng, có một dây trang trí bằng vàng trên vai áo.