Hình nền cho lacings
BeDict Logo

lacings

/ˈleɪsɪŋz/

Định nghĩa

noun

Dây buộc, vật để buộc.

Ví dụ :

Một chút rượu rum được thêm vào bột bánh như một loại dây buộc hương vị.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra những dây buộc gỗ giữ phần lưng tượng đầu tàu vào thân tàu, đảm bảo chúng đủ chắc chắn để chịu được sóng lớn.