noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, vật để buộc. That with which something is laced. Ví dụ : "A light lacing of rum goes into the cake batter." Một chút rượu rum được thêm vào bột bánh như một loại dây buộc hương vị. material wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đan, dây buộc. The tied or threaded laces that form a netlike pattern. Ví dụ : "The lacings on her old-fashioned boots created a beautiful, intricate pattern up her ankles. " Những dây đan trên đôi bốt kiểu cổ của cô ấy tạo thành một họa tiết phức tạp và đẹp mắt ôm lấy cổ chân. material style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đòn, sự đánh đập. A beating as punishment; a hiding. Ví dụ : "After skipping school all week, the boy knew he was in for some serious lacings when his father found out. " Sau khi trốn học cả tuần, thằng bé biết chắc chắn sẽ bị ăn một trận đòn nhừ tử khi bố nó phát hiện ra. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ chống, ván lót. Lagging, or cross-pieces placed to prevent ore from falling into a passage. Ví dụ : "The miners carefully secured the tunnel's ceiling with lacings to prevent loose rock from falling and causing a collapse. " Các thợ mỏ cẩn thận gia cố trần hầm bằng gỗ chống và ván lót để ngăn đá lở rơi xuống gây sập hầm. geology structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, dây cột gáy sách. The cords by which the boards of a book are fastened to the back. Ví dụ : "The old book's cover was falling off because the lacings that held it to the spine had frayed and broken. " Bìa cuốn sách cũ sắp rơi ra vì những dây buộc gáy sách, thứ giữ nó vào sống lưng sách, đã bị sờn và đứt. architecture material part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc. The knee of the head, or lace-piece, a piece of compass or knee timber secured to the back of the figurehead. Ví dụ : "The shipwright carefully inspected the lacings holding the figurehead's back to the hull, ensuring they were strong enough to withstand rough seas. " Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra những dây buộc gỗ giữ phần lưng tượng đầu tàu vào thân tàu, đảm bảo chúng đủ chắc chắn để chịu được sóng lớn. nautical sailing part vehicle structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc