verb🔗ShareBuộc dây, thắt dây. To fasten (something) with laces."She was lacing her sneakers before going for a run. "Cô ấy đang buộc dây giày thể thao trước khi đi chạy bộ.actionwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩm, bỏ độc, cho thêm vào. To add alcohol, poison, a drug or anything else potentially harmful to (food or drink)."Someone was lacing the office coffee with laxatives, causing a lot of problems. "Ai đó đã bỏ thuốc nhuận tràng vào cà phê ở văn phòng, gây ra rất nhiều rắc rối.fooddrinksubstanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐan, thắt, luồn. To interweave items."The children were lacing colorful yarn through the holes in the cardboard to make a placemat. "Bọn trẻ đang luồn những sợi len nhiều màu qua các lỗ trên tấm bìa cứng để làm tấm lót bàn ăn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐan. To interweave the spokes of a bicycle wheel."He spent the afternoon carefully lacing the spokes of the new bicycle wheel. "Anh ấy dành cả buổi chiều để cẩn thận đan các nan hoa vào vành bánh xe đạp mới.technicalvehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, quất, tạo thành vết sọc. To beat; to lash; to make stripes on."The bully was lacing the younger boy with his belt. "Thằng bắt nạt đang dùng thắt lưng quất túi bụi vào người thằng bé hơn.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareViền, trang trí bằng dây. To adorn with narrow strips or braids of some decorative material."cloth laced with silver"Vải được viền chỉ bạc.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây buộc, đường viền. That with which something is laced."A light lacing of rum goes into the cake batter."Một chút rượu rum để làm đường viền cho bánh thêm đậm đà sẽ được cho vào bột bánh.materialwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây buộc, đường viền. The tied or threaded laces that form a netlike pattern."The elaborate lacing of her corset was visible beneath the sheer fabric of her gown. "Những đường dây buộc phức tạp của áo корсет lấp ló dưới lớp vải voan mỏng manh của chiếc váy cô ấy.appearancestylewearmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐòn, trận đòn, sự đánh đập. A beating as punishment; a hiding.""After skipping school for a week, the boy knew he was in for a serious lacing from his parents." "Sau khi trốn học cả tuần, thằng bé biết chắc chắn sẽ ăn một trận đòn nhừ tử từ bố mẹ.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự chằng, lớp chằng. Lagging, or cross-pieces placed to prevent ore from falling into a passage."The miners reinforced the tunnel roof with lacing to prevent rockfalls. "Các thợ mỏ gia cố trần hầm bằng lớp chằng để ngăn đá rơi xuống.technicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây buộc, đường khâu gáy sách. The cords by which the boards of a book are fastened to the back."The book's delicate lacing held the pages firmly together. "Những đường khâu gáy sách mỏng manh đã giữ cho các trang sách này dính chặt vào nhau.structurematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây buộc, ren trang trí (phần đầu gối của tượng đầu tàu). The knee of the head, or lace-piece, a piece of compass or knee timber secured to the back of the figurehead."The shipwright carefully inspected the lacing supporting the figurehead, ensuring it was strong enough to withstand the ocean's force. "Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra phần dây buộc/ren trang trí (ở đầu gối của tượng đầu tàu) để đảm bảo nó đủ chắc chắn để chịu được sức mạnh của đại dương.nauticalpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc