Hình nền cho lacing
BeDict Logo

lacing

/ˈleɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Buộc dây, thắt dây.

Ví dụ :

"She was lacing her sneakers before going for a run. "
Cô ấy đang buộc dây giày thể thao trước khi đi chạy bộ.
noun

Dây buộc, ren trang trí (phần đầu gối của tượng đầu tàu).

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra phần dây buộc/ren trang trí (ở đầu gối của tượng đầu tàu) để đảm bảo nó đủ chắc chắn để chịu được sức mạnh của đại dương.