BeDict Logo

antiparallel

/ˌæntiˈpærəlel/ /ˌæntaɪˈpærəlel/
Hình ảnh minh họa cho antiparallel: Ngược song song.
adjective

Trong cấu trúc protein, hai sợi beta này ngược song song nhau, chạy theo hai hướng đối lập để tạo thành một tấm beta ổn định.