Hình nền cho apprehending
BeDict Logo

apprehending

/ˌæprɪˈhɛndɪŋ/ /ˌæpriˈhɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt giữ, tóm lấy.

Ví dụ :

Cảnh sát đang bắt giữ nghi phạm liên quan đến vụ cướp.
verb

Nắm bắt, lĩnh hội, hiểu rõ, nhận thức được.

Ví dụ :

Sau khi đọc kỹ hướng dẫn, Maria bắt đầu hiểu rõ bài toán phức tạp đó.