noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn thỏ beagle. A small short-legged smooth-coated scenthound, often tricolored and sometimes used for hunting hares. Its friendly disposition makes it suitable as a family pet. Ví dụ : "Our neighbor's beagle, Charlie, loves to play fetch in the park. " Con chó beagle của nhà hàng xóm, tên Charlie, rất thích chơi trò nhặt đồ ở công viên. animal family nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay tọc mạch, thám tử. A person who snoops on others; a detective. Ví dụ : "My nosy neighbor is a real beagle; she always peeks through my windows. " Bà hàng xóm tọc mạch nhà tôi đúng là một người hay tọc mạch; bà ấy cứ dòm ngó qua cửa sổ nhà tôi suốt. person job police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp hành viên. A bailiff. Ví dụ : "The school's new beagle was tasked with keeping order during the student assembly. " Chấp hành viên mới của trường được giao nhiệm vụ giữ trật tự trong buổi tập trung học sinh. person job law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhám chó nhỏ. A small kind of shark. Ví dụ : "The small beagle shark swam near the school's pier. " Con cá nhám chó nhỏ bơi gần cầu tàu của trường. animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bằng chó săn beagle. To hunt with beagles. Ví dụ : "My neighbor likes to beagle for rabbits in the fields behind his house. " Nhà hàng xóm của tôi thích săn thỏ bằng chó săn beagle ở những cánh đồng sau nhà. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, tìm kiếm. To search. Ví dụ : "The detective decided to beagle through the old files, hoping to find a clue. " Thám tử quyết định lùng sục kỹ lưỡng đống hồ sơ cũ, hy vọng tìm được manh mối. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc