noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ nói xấu sau lưng, Người đâm sau lưng. One who engages in backbiting; a backbiter. Ví dụ : ""Nobody trusts Sarah because she's a known backbite who constantly talks about people behind their backs." " Không ai tin tưởng Sarah vì cô ta nổi tiếng là kẻ hay nói xấu sau lưng, lúc nào cũng đi nói xấu người khác sau lưng họ. character person communication moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, đặt điều. To make spiteful slanderous or defamatory statements about someone. Ví dụ : ""It's not kind to backbite your friends when they're not around to defend themselves." " Không tốt chút nào khi nói xấu sau lưng bạn bè, đặt điều về họ lúc họ không có mặt để tự bảo vệ mình. communication language word character attitude moral negative society action human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng. To attack from behind or when out of earshot with spiteful or defamatory remarks. Ví dụ : ""Even though Sarah smiled at me, I heard her backbite me to our mutual friend as soon as I left the room." " Dù Sarah cười với tôi, tôi nghe được cô ấy nói xấu sau lưng tôi với người bạn chung của chúng tôi ngay khi tôi vừa ra khỏi phòng. communication character attitude moral action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, nói lén. To speak badly of an absent individual. Ví dụ : "Sarah would never backbite her friends, even if she disagreed with them. " Sarah sẽ không bao giờ nói xấu sau lưng bạn bè, kể cả khi cô ấy không đồng ý với họ. communication character action language moral word negative attitude society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc