Hình nền cho backbite
BeDict Logo

backbite

/ˈbækbaɪt/

Định nghĩa

noun

Kẻ nói xấu sau lưng, Người đâm sau lưng.

Ví dụ :

Không ai tin tưởng Sarah vì cô ta nổi tiếng là kẻ hay nói xấu sau lưng, lúc nào cũng đi nói xấu người khác sau lưng họ.
verb

Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, đặt điều.

Ví dụ :

Không tốt chút nào khi nói xấu sau lưng bạn bè, đặt điều về họ lúc họ không có mặt để tự bảo vệ mình.
verb

Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng.

Ví dụ :

""Even though Sarah smiled at me, I heard her backbite me to our mutual friend as soon as I left the room." "
Dù Sarah cười với tôi, tôi nghe được cô ấy nói xấu sau lưng tôi với người bạn chung của chúng tôi ngay khi tôi vừa ra khỏi phòng.