noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, sự đâm sau lưng, thói nói xấu sau lưng. The action of slandering a person without that person's knowledge. Ví dụ : "The office was filled with backbiting after Sarah got the promotion, with colleagues whispering negative things about her behind her back. " Sau khi Sarah được thăng chức, văn phòng tràn ngập những lời nói xấu sau lưng, đồng nghiệp liên tục thì thầm những điều tiêu cực về cô ấy. character attitude communication moral action person language society negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, chê bai sau lưng. To make spiteful slanderous or defamatory statements about someone. Ví dụ : "The office was full of backbiting; everyone was talking negatively about each other behind their backs. " Văn phòng đầy rẫy những chuyện nói xấu sau lưng; ai cũng chê bai, đâm sau lưng người khác. communication character attitude action moral society human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, chê bai sau lưng. To attack from behind or when out of earshot with spiteful or defamatory remarks. Ví dụ : "She was hurt to learn that her colleagues were backbiting her during coffee breaks, saying she wasn't a team player. " Cô ấy rất buồn khi biết các đồng nghiệp nói xấu sau lưng mình trong giờ giải lao cà phê, chê bai cô ấy không hòa đồng. communication character attitude moral action word society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, nói lén. To speak badly of an absent individual. Ví dụ : "The office was filled with tension because everyone was backbiting Sarah after she left for vacation. " Văn phòng căng thẳng vì ai cũng nói xấu sau lưng Sarah kể từ khi cô ấy đi nghỉ mát. communication character moral attitude human society action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng. Slanderous or speaking badly, especially of a person without that person's knowledge. Ví dụ : "The office was filled with backbiting gossip, making it hard to trust anyone. " Văn phòng đó đầy rẫy những chuyện ngồi lê đôi mách nói xấu sau lưng, khiến cho việc tin tưởng ai cũng trở nên khó khăn. character attitude communication moral language society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc