Hình nền cho backbiting
BeDict Logo

backbiting

/ˈbækˌbaɪtɪŋ/

Định nghĩa

noun

Nói xấu sau lưng, sự đâm sau lưng, thói nói xấu sau lưng.

Ví dụ :

Sau khi Sarah được thăng chức, văn phòng tràn ngập những lời nói xấu sau lưng, đồng nghiệp liên tục thì thầm những điều tiêu cực về cô ấy.
verb

Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, chê bai sau lưng.

Ví dụ :

Văn phòng đầy rẫy những chuyện nói xấu sau lưng; ai cũng chê bai, đâm sau lưng người khác.
verb

Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng, chê bai sau lưng.

Ví dụ :

Cô ấy rất buồn khi biết các đồng nghiệp nói xấu sau lưng mình trong giờ giải lao cà phê, chê bai cô ấy không hòa đồng.
adjective

Nói xấu sau lưng, đâm sau lưng.

Ví dụ :

Văn phòng đó đầy rẫy những chuyện ngồi lê đôi mách nói xấu sau lưng, khiến cho việc tin tưởng ai cũng trở nên khó khăn.