BeDict Logo

bayonets

/ˈbeɪənɪts/ /ˈbeɪənəts/
Hình ảnh minh họa cho bayonets: Lưỡi lê.
 - Image 1
bayonets: Lưỡi lê.
 - Thumbnail 1
bayonets: Lưỡi lê.
 - Thumbnail 2
noun

Trước khi xông pha trên chiến trường, những người lính gắn lưỡi lê vào súng trường của họ.