Hình nền cho beastly
BeDict Logo

beastly

/ˈbiːstli/

Định nghĩa

adjective

Hung ác, dã thú, thú tính.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng gầm lên một tiếng giận dữ như thú dữ khi làm rơi búa vào chân.