Hình nền cho beeped
BeDict Logo

beeped

/biːpt/

Định nghĩa

verb

Kêu bíp, Phát tiếng bíp.

Ví dụ :

Các tài xế trong vụ kẹt xe ngày càng bực bội và bắt đầu bấm còi xe inh ỏi.