noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm, điềm báo, dấu hiệu báo trước. An omen; a foreshadowing. Ví dụ : "The dark clouds gathering overhead bodes a storm. " Những đám mây đen kéo đến trên đầu báo hiệu một cơn bão sắp ập đến. sign future astrology phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, dự báo, điềm báo. To indicate by signs, as future events; to be an omen of; to portend or foretell. Ví dụ : "The dark clouds bodes a stormy afternoon. " Những đám mây đen báo hiệu một buổi chiều giông bão. future sign event astrology weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, báo hiệu. (followed by "well", "ill", "no good", etc.) To betoken or augur something good or bad that will happen in the future. Ví dụ : "The dark clouds and sudden wind bodes ill for our picnic. " Mây đen kéo đến và gió nổi lên đột ngột báo hiệu một điều chẳng lành cho buổi picnic của chúng ta. outcome future sign astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào mời, lời đề nghị. A bid; an offer. Ví dụ : "The auctioneer considered several bodes before choosing the highest. " Người bán đấu giá đã cân nhắc vài lời chào mời trước khi chọn lời chào mời cao nhất. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, sứ giả. A messenger; a herald. Ví dụ : "The bodes arrived bearing news of the king's decree. " Những sứ giả đến mang theo tin tức về sắc lệnh của nhà vua. communication person sign literature history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, sự dừng lại, sự trì hoãn. A stop; a halting; delay. Ví dụ : "The construction project suffered several bodes due to unexpected weather and material shortages. " Dự án xây dựng đã gặp phải nhiều lần ngừng trệ do thời tiết bất ngờ và thiếu hụt vật liệu. action time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc