Hình nền cho brimstone
BeDict Logo

brimstone

/ˈbɹɪmˌstəʊn/ /ˈbɹɪmˌstoʊn/

Định nghĩa

noun

Diêm sinh, lưu huỳnh địa ngục, sự trừng phạt.

The sulfur of Hell; Hell, damnation.

Ví dụ :

Nhà giảng đạo cảnh báo rằng những ai phạm tội sẽ phải đối mặt với lửa và sự trừng phạt khủng khiếp ở thế giới bên kia.
noun

Đồ đĩ, con đĩ, hạng gái điếm.

noun

Bướm cải vàng.

The butterfly Gonepteryx rhamni of the Pieridae family.

Ví dụ :

Mùi lưu huỳnh nồng nặc bốc lên sau tiếng pháo hoa nổ, y như mùi diêm sinh.