Hình nền cho whore
BeDict Logo

whore

/hɔː/ /hɔɹ/

Định nghĩa

noun
noun

Ví dụ :

Ông ta bị gọi là "kẻ bán rẻ chính trị" vì đã đổi đảng chỉ để được thăng chức.
noun

Đồ vô liêm sỉ, kẻ bán rẻ lương tâm.

Ví dụ :

Hắn là một kẻ bán rẻ lương tâm chính trị, sẵn sàng nói bất cứ điều gì và thay đổi lập trường về mọi vấn đề nếu điều đó giúp hắn có thêm phiếu bầu.
noun

Gái điếm, kẻ bán rẻ lương tâm.

Ví dụ :

Để leo lên được trong giới kinh doanh cạnh tranh khốc liệt này, anh ta đã trở thành một kẻ bán rẻ lương tâm cho công ty, sẵn sàng làm bất cứ điều gì cấp trên yêu cầu, bất kể đạo đức của bản thân.
verb

Đeo đuổi những mục tiêu sai trái, chạy theo những mục tiêu sai trái.

Ví dụ :

Anh ta cảm thấy mình đang chạy theo những mục tiêu sai trái là thành công, bằng cách ưu tiên các sự kiện giao lưu hơn là thực sự trau dồi kỹ năng của mình.
verb

Lạm dụng, khai thác quá mức.

Ví dụ :

À mà, thằng cha đó vẫn là đồ khốn nạn - cứ cắm chốt chỗ khẩu BFG rồi lạm dụng/khai thác quá mức cái xe quad để ăn mạng - bình thường thì tôi bỏ mấy map có BFG rồi, nhưng map này tôi ở lại và tự sát khá nhiều (3 lần xuống cỡ -10 điểm, rồi sau đó gỡ lại 0...).