Hình nền cho buffets
BeDict Logo

buffets

/ˈbʌfeɪz/ /bəˈfeɪz/

Định nghĩa

verb

Tát, đánh, xô đẩy.

Ví dụ :

Gió mạnh tát vào chiếc thuyền nhỏ, khiến việc điều khiển trở nên khó khăn.
verb

Làm nhỏ tiếng, giảm âm.

Ví dụ :

Tiếng chuông nhà thờ quá lớn trong buổi lễ sáng sớm, nên người đánh chuông phải làm nhỏ tiếng chuông lại để hàng xóm đỡ ồn ào.