Hình nền cho ringer
BeDict Logo

ringer

/ˈɹɪŋə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người rung chuông, người đánh chuông.

Ví dụ :

Nhà thờ cần một người tình nguyện viên, nên Sarah đã trở thành người đánh chuông và học cách chơi chuông cho buổi lễ Chủ nhật.
noun

Người giỏi trá hình, người được thuê (để gian lận).

Ví dụ :

Đội đối thủ nghi ngờ họ thua vì đội bóng rổ của trường đã thuê một "người giỏi trá hình" - một cầu thủ ngôi sao từ trường khác giả vờ là học sinh mới để chơi gian lận.
noun

Ngựa gian lận, ngựa trá hình.

Ví dụ :

Các nhà điều tra phát hiện ra rằng con ngựa chạy dưới tên "Tia Chớp" thực chất là một con vật nhanh hơn nhiều; nó là một con ngựa gian lận, được đưa vào để thắng cuộc đua một cách không công bằng.
noun

Tay kéo cừu cừ khôi nhất, người thợ xén lông cừu giỏi nhất.

Ví dụ :

Tại cuộc thi xén lông cừu hàng năm, Ken được tuyên bố là tay kéo cừu cừ khôi nhất sau khi xén được nhiều cừu nhất trong thời gian ngắn nhất.