verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm, che kín. To wrap (a person, face etc.) in fabric or another covering, for warmth or protection; often with up. Ví dụ : ""She was muffling her face up with a scarf to protect it from the cold wind." " Cô ấy đang trùm kín mặt bằng khăn choàng để bảo vệ khỏi gió lạnh. appearance wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhỏ tiếng, giảm âm thanh, bịt (tiếng). To wrap up or cover (a source of noise) in order to deaden the sound. Ví dụ : "to muffle the strings of a drum, or that part of an oar which rests in the rowlock" Để làm nhỏ tiếng dây trống, hoặc phần mái chèo tựa vào cột chèo. sound technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhỏ tiếng, bóp nghẹt tiếng, làm giảm âm. To mute or deaden (a sound etc.). Ví dụ : "The thick blanket was muffling the sound of the television. " Cái chăn dày đã làm nhỏ tiếng của tivi. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói không rõ, nói lầm bầm, nói lí nhí. To speak indistinctly, or without clear articulation. Ví dụ : "The sick child was muffling his words, so it was difficult to understand what he wanted. " Đứa bé bị ốm đang nói lầm bầm nên rất khó hiểu nó muốn gì. sound language communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, làm nghẹt, che lấp. To prevent seeing, or hearing, or speaking, by wraps bound about the head; to blindfold; to deafen. Ví dụ : "The thick snow falling outside was muffling the sounds of the city. " Tuyết rơi dày đặc bên ngoài đang làm nghẹt tiếng ồn ào của thành phố. sound action sensation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ấm, đồ giữ ấm. (chiefly in the plural) That which muffles; heavy clothing. Ví dụ : "After shoveling snow for two hours, I peeled off the mufflings – my heavy coat, scarf, and thick gloves – feeling much lighter. " Sau khi xúc tuyết hai tiếng đồng hồ, tôi cởi hết áo ấm ra – nào là áo khoác dày cộm, khăn quàng cổ và găng tay dầy bịch – và cảm thấy nhẹ nhõm hơn hẳn. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc