Hình nền cho muffling
BeDict Logo

muffling

/ˈmʌflɪŋ/ /ˈmʌfl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

""She was muffling her face up with a scarf to protect it from the cold wind." "
Cô ấy đang trùm kín mặt bằng khăn choàng để bảo vệ khỏi gió lạnh.
noun

Áo ấm, đồ giữ ấm.

Ví dụ :

Sau khi xúc tuyết hai tiếng đồng hồ, tôi cởi hết áo ấm ra – nào là áo khoác dày cộm, khăn quàng cổ và găng tay dầy bịch – và cảm thấy nhẹ nhõm hơn hẳn.