BeDict Logo

carte

/kɑːrt/ /kɑrt/
noun

Ví dụ:

Huấn luyện viên đấu kiếm trình diễn tư thế quarte, giải thích cách vị trí tay và lưỡi kiếm nâng cao có thể đỡ đòn tấn công vào ngực hoặc cổ.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "upwards" - Lên trên, hướng lên trên.
upwardsadverb
/ˈʌpwədz/ /ˈʌpwɚdz/

Lên trên, hướng lên trên.

"The smoke from the campfire drifted upwards into the night sky. "

Khói từ đống lửa trại bay bổng lên trên bầu trời đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "instructor" - Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.
/ɪnˈstrʌktər/

Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.

"The instructor explained the new math concept clearly to the students. "

Người hướng dẫn đã giải thích khái niệm toán học mới một cách dễ hiểu cho các học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "contact" - Tiếp xúc, sự chạm, sự liên hệ.
/ˈkɒntækt/ /kənˈtækt/

Tiếp xúc, sự chạm, sự liên hệ.

"The contact between the two teams was fierce during the soccer match. "

Sự tiếp xúc giữa hai đội trong trận bóng đá rất quyết liệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "photograph" - Ảnh, bức ảnh, tấm ảnh.
/ˈfəʊ.tə.ˌɡɹɑːf/ /ˈfoʊ.tə.ˌɡɹæf/

Ảnh, bức ảnh, tấm ảnh.

"The photograph of the class showed everyone smiling during the school trip. "

Bức ảnh chụp cả lớp cho thấy mọi người đều đang mỉm cười trong chuyến đi học ngoại khóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "demonstrated" - Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.
/ˈdɛmənstɹeɪtɪd/

Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.

"Can you demonstrate the new tools for us?"

Bạn có thể trình diễn cách sử dụng những công cụ mới này cho chúng tôi được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "position" - Vị trí, địa điểm, chỗ.
/pəˈzɪʃ(ə)n/

Vị trí, địa điểm, chỗ.

"My favorite position in the classroom is near the window. "

Vị trí yêu thích của tôi trong lớp học là gần cửa sổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "explaining" - Giải thích, giảng giải, biện giải.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/

Giải thích, giảng giải, biện giải.

"To explain a chapter of the Bible."

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "collectible" - Vật phẩm sưu tầm, món đồ sưu tầm.
/kəˈlɛktɪbəl/ /kəˈlɛktəbəl/

Vật phẩm sưu tầm, món đồ sưu tầm.

"My grandfather's old stamps are a valuable collectible. "

Tem cũ của ông tôi là một món đồ sưu tầm có giá trị.

Hình ảnh minh họa cho từ "defensive" - Thế phòng thủ, tư thế phòng thủ, thái độ phòng thủ.
/dɪˈfɛnsɪv/

Thế phòng thủ, thế phòng thủ, thái độ phòng thủ.

"The football team's defensive strategy was key to their victory. "

Chiến thuật phòng thủ của đội bóng đá là yếu tố then chốt dẫn đến chiến thắng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "information" - Thông tin, dữ liệu.
/ˌɪnfəˈmeɪʃən/ /ˌɪnfəɹˈmeɪʃən/

Thông tin, dữ liệu.

"The information about the project deadline resolved my uncertainty; now I know what needs to be completed. "

Thông tin về thời hạn của dự án đã giúp tôi hết băn khoăn; giờ tôi biết cần phải hoàn thành những gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "visiting" - Thăm nom, thăm hỏi.
/ˈvɪzɪtɪŋ/

Thăm nom, thăm hỏi.

""For months, she was visiting her elderly neighbor, bringing meals and offering company as he recovered from surgery." "

Trong nhiều tháng, cô ấy thường xuyên đến thăm nom ông hàng xóm lớn tuổi, mang cơm và bầu bạn với ông khi ông hồi phục sau ca phẫu thuật.