noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác lính, áo choàng lính. A military cloak or long coat worn by soldiers or horsemen in the 16th and 17th centuries. Ví dụ : "The reenactors, dressed in their 17th-century costumes, marched past; their colorful cassocks billowed in the wind. " Những người diễn lại lịch sử, mặc trang phục thế kỷ 17, diễu hành ngang qua; những chiếc áo choàng lính sặc sỡ của họ bay phấp phới trong gió. military wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng rộng, áo khoác rộng. A coarse, loose cloak or gown, worn by women, sailors, shepherds, countryfolk etc. Ví dụ : "During the village's historical reenactment, the women portraying 18th-century farmers wore simple, woolen cassocks to protect their dresses from the dirt. " Trong buổi tái hiện lịch sử của làng, những phụ nữ đóng vai nông dân thế kỷ 18 mặc những chiếc áo choàng rộng bằng len đơn giản để bảo vệ váy áo khỏi bị bẩn. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo dòng, áo chùng thâm. An item of clerical clothing: a long, sheath-like, close-fitting, ankle-length robe worn by clergy members of some Christian denominations. Ví dụ : "The choir boys, all dressed in white cassocks, processed into the church. " Các cậu bé đồng tế, tất cả đều mặc áo dòng trắng, tiến vào nhà thờ. religion wear item theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc