Hình nền cho cassocks
BeDict Logo

cassocks

/ˈkæsəks/

Định nghĩa

noun

Áo khoác lính, áo choàng lính.

Ví dụ :

Những người diễn lại lịch sử, mặc trang phục thế kỷ 17, diễu hành ngang qua; những chiếc áo choàng lính sặc sỡ của họ bay phấp phới trong gió.
noun

Áo choàng rộng, áo khoác rộng.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử của làng, những phụ nữ đóng vai nông dân thế kỷ 18 mặc những chiếc áo choàng rộng bằng len đơn giản để bảo vệ váy áo khỏi bị bẩn.