verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa phấn, Bôi phấn. To apply chalk to anything, such as the tip of a billiard cue. Ví dụ : "He chalked the tip of his cue before taking his shot at the pool table. " Anh ấy xoa phấn vào đầu cơ trước khi ngắm bắn bi-a. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết bằng phấn, ghi bằng phấn. To record something, as on a blackboard, using chalk. Ví dụ : "The teacher chalked the math problem on the board for the students to see. " Cô giáo viết bài toán lên bảng bằng phấn để học sinh nhìn thấy. writing communication action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ vạch bằng phấn, đánh dấu bằng phấn. To use powdered chalk to mark the lines on a playing field. Ví dụ : "The grounds crew chalked the baseball field before the game. " Đội bảo trì sân đã kẻ vạch sân bóng chày bằng phấn trước trận đấu. sport mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi, tính, đạt được. To record a score or event, as if on a chalkboard. Ví dụ : "The coach chalked up another win for the team. " Huấn luyện viên đã ghi thêm một chiến thắng nữa cho đội. achievement sport game entertainment mark history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón vôi. To manure (land) with chalk. Ví dụ : "The farmer chalked the field to improve the soil for growing wheat. " Người nông dân bón vôi cho cánh đồng để cải tạo đất trồng lúa mì. agriculture geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng bệch, làm trắng, tẩy trắng. To make white, as if with chalk; to make pale; to bleach. Ví dụ : "The stress of the exam chalked his face, making him look much paler than usual. " Áp lực từ kỳ thi đã khiến khuôn mặt anh ấy trắng bệch, trông anh ấy nhợt nhạt hơn bình thường rất nhiều. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc