Hình nền cho chamberlain
BeDict Logo

chamberlain

/ˈt͡ʃeɪmbəlɪn/ /ˈt͡ʃeɪmbɚlɪn/

Định nghĩa

noun

Quan thị thần, quan nội vụ.

Ví dụ :

Nữ hoàng đã hỏi ý kiến quan nội vụ của mình về việc sắp xếp cho các vị khách quý đến thăm cung điện.
noun

Quan thị thần, Đại thần.

Ví dụ :

Mặc dù ngày nay tước vị Đại thần Thị vệ thường chỉ mang tính danh dự, Nữ hoàng vẫn bổ nhiệm một vị Đại thần Thị vệ để giám sát các sự kiện nghi lễ và cố vấn về các vấn đề nghi thức.