Hình nền cho chanter
BeDict Logo

chanter

/ˈtʃɑːntə/ /ˈtʃæntɚ/

Định nghĩa

noun

Người xướng, người hát thánh ca.

Ví dụ :

Người xướng dẫn đầu các thầy tu đọc kinh buổi sáng.
noun

Ống tiêu, sáo trúc (của đàn bagpipe).

Ví dụ :

Người thổi kèn túi cẩn thận lên dây ống tiêu (sáo trúc) của đàn trước khi bắt đầu biểu diễn, đảm bảo giai điệu sẽ rõ ràng và mạnh mẽ.
noun

Kẻ buôn ngựa gian lận, người thổi phồng giá ngựa.

Ví dụ :

Gã lái buôn ngựa đó nổi tiếng là kẻ thổi phồng giá, luôn phóng đại tốc độ và sức mạnh của những con ngựa mà hắn ta rao bán.