noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xướng, người hát thánh ca. One who chants or sings. Ví dụ : "The chanter led the monks in their morning prayers. " Người xướng dẫn đầu các thầy tu đọc kinh buổi sáng. music religion culture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hát lễ, thầy hát. A priest who sings in a chantry. Ví dụ : "The chanter's beautiful voice echoed through the small chapel as he led the morning service. " Giọng hát tuyệt vời của thầy hát lễ vang vọng khắp nhà nguyện nhỏ khi thầy chủ trì buổi lễ buổi sáng. religion music person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống tiêu, sáo trúc (của đàn bagpipe). The pipe of a bagpipe on which the melody is played. Ví dụ : "The bagpiper carefully tuned the chanter before beginning the performance, making sure the melody would be clear and strong. " Người thổi kèn túi cẩn thận lên dây ống tiêu (sáo trúc) của đàn trước khi bắt đầu biểu diễn, đảm bảo giai điệu sẽ rõ ràng và mạnh mẽ. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào The hedge sparrow. Ví dụ : "The chanter, a small brown bird, hopped along the garden hedge, searching for insects. " Con chào mào, một loài chim nhỏ màu nâu, nhảy dọc theo hàng rào vườn để tìm côn trùng. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ buôn ngựa gian lận, người thổi phồng giá ngựa. One who sells horses fraudulently, exaggerating their merits. Ví dụ : "The horse trader was a known chanter, exaggerating the speed and strength of the horses he offered for sale. " Gã lái buôn ngựa đó nổi tiếng là kẻ thổi phồng giá, luôn phóng đại tốc độ và sức mạnh của những con ngựa mà hắn ta rao bán. person business job character economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc