BeDict Logo

chanter

/ˈtʃɑːntə/ /ˈtʃæntɚ/
noun

Kẻ buôn ngựa gian lận, người thổi phồng giá ngựa.

Ví dụ:

Gã lái buôn ngựa đó nổi tiếng là kẻ thổi phồng giá, luôn phóng đại tốc độ và sức mạnh của những con ngựa mà hắn ta rao bán.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "bagpipe" - Thổi kèn túi.
/ˈbæɡˌpaɪp/

Thổi kèn túi.

Chú tôi thích thổi kèn túi ở những buổi họp mặt gia đình, lấp đầy không gian bằng âm nhạc truyền thống Scotland.

Hình ảnh minh họa cho từ "searching" - Tìm kiếm, lục soát.
/ˈsɜːtʃɪŋ/ /ˈsɝtʃɪŋ/

Tìm kiếm, lục soát.

Tôi đã tìm kiếm khắp khu vườn để tìm chìa khóa và tìm thấy chúng ở luống rau.

Hình ảnh minh họa cho từ "exaggerating" - Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
/ɪɡˈzædʒəˌreɪtɪŋ/ /ɪɡˈzædʒəˌreɪɾɪŋ/

Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Anh ta đang thổi phồng lên đấy khi nói rằng anh ta đã xếp hàng tận mười tiếng đồng hồ; chắc là chỉ khoảng hai tiếng thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "chantry" - Ban cấp dưỡng để duy trì một linh mục hát lễ hàng ngày cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất.
/ˈtʃæntri/ /ˈtʃɑːntri/

Ban cấp dưỡng để duy trì một linh mục hát lễ hàng ngày cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất.

Vị thương gia giàu có đó đã lập một khoản cấp dưỡng để đảm bảo có linh mục đọc kinh cầu nguyện hàng ngày cho linh hồn cha mẹ đã qua đời của ông.

Hình ảnh minh họa cho từ "prayers" - Lời cầu nguyện, kinh nguyện.
/pɹɛəz/ /pɹɛɹz/

Lời cầu nguyện, kinh nguyện.

Trước bữa tối, cả gia đình đọc lời cầu nguyện, cảm tạ Chúa vì thức ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "strength" - Sức mạnh, sự mạnh mẽ, sức lực.
/stɹɛŋkθ/

Sức mạnh, sự mạnh mẽ, sức lực.

Cần rất nhiều sức lực để nhấc những vật nặng.

Hình ảnh minh họa cho từ "morning" - Buổi sáng, Bình minh.
/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Buổi sáng, Bình minh.

Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "fraudulently" - Gian lận, bất lương, dối trá.
/ˈfrɔdjələntli/ /ˈfrɔdʒələntli/

Gian lận, bất lương, dối trá.

Trong kỳ thi, sinh viên đó đã gian lận bằng cách chép đáp án từ bài của sinh viên khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "beginning" - Khởi đầu, sự bắt đầu, lúc ban đầu.
/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

Khởi đầu, sự bắt đầu, lúc ban đầu.

Khởi đầu năm học luôn luôn rất thú vị.

Hình ảnh minh họa cho từ "performance" - Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.

Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.