Hình nền cho chapes
BeDict Logo

chapes

/tʃeɪps/ /ʃæps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bao da đựng kiếm được treo chắc chắn vào thắt lưng nhờ có những khuy cài (hoặc khoen) chắc chắn nối nó với đai đeo.
noun

Ốp kim loại dưới cùng của vỏ kiếm.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất đi, để lộ ra những hoa văn tinh xảo trên phần ốp kim loại dưới cùng của vỏ kiếm cổ, vốn là nơi bảo vệ đáy vỏ kiếm.