Hình nền cho charring
BeDict Logo

charring

/ˈtʃɑːrɪŋ/ /ˈtʃærɪŋ/

Định nghĩa

verb

Than hóa, đốt thành than.

Ví dụ :

Người đầu bếp không vui vì nhiệt độ quá cao đang làm rau trên vỉ nướng bị cháy sém thành than.
verb

Làm việc nhà, làm thuê theo ngày.

Ví dụ :

Bà Henderson làm thuê theo ngày ở tiệm bánh, lau chùi lò nướng và sàn nhà mỗi buổi sáng vài tiếng trước khi nhân viên chính thức đến.