verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than hóa, đốt thành than. To burn something to charcoal. Ví dụ : "The cook was unhappy because the high heat was charring the vegetables on the grill. " Người đầu bếp không vui vì nhiệt độ quá cao đang làm rau trên vỉ nướng bị cháy sém thành than. material process environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy sém, làm cháy thành than. To burn slightly or superficially so as to affect colour. Ví dụ : "The chef was careful to only charring the peppers to enhance their flavor, not burn them completely. " Đầu bếp cẩn thận chỉ làm cháy sém vỏ ớt để tăng hương vị, chứ không đốt cháy rụi hoàn toàn. appearance material process color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, ngoảnh, ngoảnh mặt. To turn, especially away or aside. Ví dụ : "The chef kept a close eye on the vegetables, charring them slightly on the grill to enhance their flavor. " Người đầu bếp để mắt cẩn thận đến rau củ, hơi xém chúng trên vỉ nướng để tăng thêm hương vị. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc nhà, làm thuê theo ngày. To work, especially to do housework; to work by the day, without being a regularly hired servant. Ví dụ : "Mrs. Henderson was charring at the bakery, cleaning the ovens and floors for a few hours each morning before the regular staff arrived. " Bà Henderson làm thuê theo ngày ở tiệm bánh, lau chùi lò nướng và sàn nhà mỗi buổi sáng vài tiếng trước khi nhân viên chính thức đến. job work service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, làm, hoàn thành. To perform; to do; to finish. Ví dụ : "He's charring the cleaning tasks for the evening. " Tối nay anh ấy sẽ làm hết các công việc dọn dẹp. action process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo, chạm khắc. To work or hew (stone, etc.). Ví dụ : "The sculptor spent hours charring the granite block to create the rough shape of the statue. " Người thợ điêu khắc dành hàng giờ đẽo khối đá granite để tạo hình dáng thô cho bức tượng. building material architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cháy xém, sự hóa than. The incomplete combustion of organic material. Ví dụ : "The smell of charring from the forgotten toast filled the kitchen. " Mùi cháy xém từ chiếc bánh mì nướng bị quên lan tỏa khắp bếp. material chemistry fuel process environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc