Hình nền cho hew
BeDict Logo

hew

/hjuː/

Định nghĩa

verb

Chặt, đốn, vạt.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã chặt những khúc gỗ lớn thành những mảnh nhỏ hơn, dễ sử dụng cho công trình.
verb

Đẽo, chạm khắc.

Ví dụ :

"One of the most widely used typefaces in the world was hewn by the English printer and typographer John Baskerville."
Một trong những kiểu chữ được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới đã được John Baskerville, một thợ in và nhà thiết kế chữ người Anh, chạm khắc một cách tỉ mỉ.