verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đốn, vạt. To chop away at; to whittle down; to mow down. Ví dụ : "The carpenter hewed the large log into smaller, usable pieces for the project. " Người thợ mộc đã chặt những khúc gỗ lớn thành những mảnh nhỏ hơn, dễ sử dụng cho công trình. action work military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo, chạm khắc. To shape; to form. Ví dụ : "One of the most widely used typefaces in the world was hewn by the English printer and typographer John Baskerville." Một trong những kiểu chữ được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới đã được John Baskerville, một thợ in và nhà thiết kế chữ người Anh, chạm khắc một cách tỉ mỉ. action work process technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân theo, làm theo. To act according to, to conform to; usually construed with to. Ví dụ : ""In this strict school, students are expected to hew to all the rules without exception." " Ở ngôi trường nghiêm khắc này, học sinh phải tuân theo tất cả các quy tắc mà không có ngoại lệ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc, Màu sắc. Hue; colour Ví dụ : "The vibrant hue of the sunset painted the sky with a beautiful, fiery hew. " Sắc màu rực rỡ của hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng một màu sắc đỏ rực tuyệt đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dáng, hình thức. Shape; form Ví dụ : "The sculptor's careful hew of the marble revealed a beautiful dove. " Hình dáng tỉ mỉ mà nhà điêu khắc tạo ra từ đá cẩm thạch đã làm lộ ra một con chim bồ câu tuyệt đẹp. style art architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chặt phá, sự đốn hạ. Destruction by cutting down. Ví dụ : "The farmer used a powerful axe to make a hew of the overgrown trees in his orchard. " Người nông dân dùng một chiếc rìu mạnh để chặt hạ những cây cối um tùm trong vườn cây ăn trái của mình. disaster action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc