verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu ô vuông, kẻ ô. To mark in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The teacher checkered the assignment pages with red ink to highlight the important sections. " Giáo viên dùng mực đỏ kẻ ô lên các trang bài tập để làm nổi bật những phần quan trọng. appearance style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca rô hóa, kẻ ô vuông. To develop markings in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The artist carefully checkered the fabric with black and white threads. " Người họa sĩ cẩn thận ca rô hóa tấm vải bằng những sợi chỉ đen và trắng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca rô, ô vuông, có nhiều vết. Divided into squares, or into light and dark patches. Ví dụ : "That is a checkered tablecloth." Đó là một chiếc khăn trải bàn ca rô. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc thăng lúc trầm, Bấp bênh, Không ổn định. Changeable; inconsistent; having variations or uncertainty. Ví dụ : "I have a checkered past." Tôi có một quá khứ không mấy ổn định. character condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc