BeDict Logo

cleaver

/ˈklivɚ/
Hình ảnh minh họa cho cleaver: Sự loại bỏ, sự thanh trừng.
noun

Việc giáo viên liên tục loại bỏ những học sinh yếu kém đã tạo ra một bầu không khí sợ hãi trong lớp học, giống như một cuộc thanh trừng vậy.