Hình nền cho cleaver
BeDict Logo

cleaver

/ˈklivɚ/

Định nghĩa

noun

Dao phay, dao chặt.

Ví dụ :

Người bán thịt dùng dao phay để chặt nhanh khúc xương lớn.
noun

Ví dụ :

Việc giáo viên liên tục loại bỏ những học sinh yếu kém đã tạo ra một bầu không khí sợ hãi trong lớp học, giống như một cuộc thanh trừng vậy.